- Mã sản phẩm: AT11EN
- Phương thức hoạt động : Cài đặt thời gian
- Hoạt động ngõ ra : TÍN HIỆU ON DELAY, TÍN HIỆU OFF DELAY, TÍN HIỆU ON-OFF DELAY, FLICKER, INTERVAL
- Thời gian hoạt động : TÍN HIỆU ON START
- Terminal : Phích cắm 11 chân
- Nguồn cấp : 100-240VAC~, 24-240VDC
- Phương pháp ngõ vào tín hiệu : Không có điện áp ngõ vào (NPN)
- Ngõ ra điều khiển : Giới hạn thời gian SPDT (1c): 1, tức thời SPDT (1c): 1
Bộ định thời Analog đa năng AT11EN
- Mã sản phẩm: AT11EN
- Phương thức hoạt động : Cài đặt thời gian
- Hoạt động ngõ ra : TÍN HIỆU ON DELAY, TÍN HIỆU OFF DELAY, TÍN HIỆU ON-OFF DELAY, FLICKER, INTERVAL
- Thời gian hoạt động : TÍN HIỆU ON START
- Terminal : Phích cắm 11 chân
- Nguồn cấp : 100-240VAC~, 24-240VDC
- Phương pháp ngõ vào tín hiệu : Không có điện áp ngõ vào (NPN)
- Ngõ ra điều khiển : Giới hạn thời gian SPDT (1c): 1, tức thời SPDT (1c): 1
Liên hệ
[devvn_quickbuy]Bảng dữ liệu
| Phương thức hoạt động | Cài đặt thời gian |
|---|---|
| Hoạt động ngõ ra | TÍN HIỆU ON DELAY, TÍN HIỆU OFF DELAY, TÍN HIỆU ON-OFF DELAY, FLICKER, INTERVAL |
| Thời gian hoạt động | TÍN HIỆU ON START |
| Terminal | Phích cắm 11 chân |
| Nguồn cấp | 100-240VAC~, 24-240VDC |
| Dải cài đặt | 0.05 đến 0.5 giây, 0.1 đến 1 giây, 0.5 đến 5 giây, 1 đến 10 giây, 0.05 đến 0.5 phút, 0.1 đến 1 phút, 0.5 đến 5 phút, 1 đến 10 phút, 0.05 đến 0.5 giờ, 0.1 đến 1 giờ, 0.5 đến 5 giờ, 1 đến 10 giờ, 5 đến 50 giờ, 10 đến 100 giờ |
| Phương pháp ngõ vào tín hiệu | Không có điện áp ngõ vào (NPN) |
| Ngõ ra điều khiển | Giới hạn thời gian SPDT (1c): 1, tức thời SPDT (1c): 1 |
| Độ rộng tín hiệu tối thiểu | INHIBIT, START, RESET: xấp xỉ 50ms |
| Phụ kiện | Giá lắp |
| Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 55℃, bảo quản: -25 đến 65℃ |
| Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 132.2g (Xấp xỉ 85g) |
※Ổ cắm (8 chân Ổ cắm: PG-08, PS-08(N)/11 chân Ổ cắm: PG-11, PS-11(N)) được bán riêng.
※Tham khảo thông số thời gian cho khoảng thời gian điều khiển theo model.
※Trọng lượng bao gồm bao bì. Trọng lượng trong ngoặc là trọng lượng thiết bị.
※Độ bền được đo ở điều kiện môi trường không đông hoặc ngưng tụ.



