| Xuất xứ | Taiwan |
| Tiêu chuẩn | CE, RU, RoHS, TUV |
| Dải đo | 50-4000/5A, class 1 |
| Kích thước: |
RCT 15-1 đến RCT 15-4 từ phi φ35 đến phi φ110
|
Biến dòng loại tròn Taiwan Meters
Dùng để giám sát nguồn điện cấp vào cho tải đến từng thiết bị.
Liên hệ
[devvn_quickbuy](Đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển)
| Phi (Φ) | Mô tả | Mã hàng |
| 35 | 2.5VA, class 1 | RCT-15-1 50/5A |
| 2.5VA, class 1 | RCT-15-1 100/5A | |
| 2.5VA, class 1 | RCT-15-1 150/5A | |
| 5VA, class 1 | RCT-15-1 200/5A | |
| 5VA, class 1 | RCT-15-1 250/5A | |
| 5VA, class 1 | RCT-15-1 300/5A |
| 60 | 5VA, class 1 | RCT-15-2 400/5A |
| 5VA, class 1 | RCT-15-2 500/5A | |
| 5VA, class 1 | RCT-15-2 600/5A |
| 91 | 10VA, class 1 | RCT-15-3 800/5A |
| 15VA, class 1 | RCT-15-3 1000/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-3 1200/5A |
| 110 | 15VA, class 1 | RCT-15-4 1500/5A |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 1600/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 2000/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 2500/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 3000/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 3200/5A | |
| 15VA, class 1 | RCT-15-4 4000/5A |





